TRANG CHỦ   GIỚI THIỆU  NGHIÊN CỨU  HỢP TÁC  HỎI ĐÁP TBT  DỊCH VỤ  GÓP Ý

HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
   Tiêu chuẩn hóa
   Quản lý đo lường
   Quản lý chất lượng
   Thông báo về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT)
   Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
   Kiểm tra hàng hóa XNK
   Sở hữu trí tuệ
NĂNG LỰC CỦA CHI CỤC
   Kiểm định và hiệu chuẩn
   Thử nghiệm
   Đào tạo
   Tư vấn
   Hoạt động hỗ trợ khách
GIỚI THIỆU DOANH NGHIỆP
 

 Doanh nghiệp điển hình của Sơn La

 Doanh nghiệp áp dụng hệ thống chất lượng

      Đạt chứng chỉ ISO 9000
      Doanh nghiệp đạt Giải thưởng chất lượng VN
 

 Doanh nghiệp/Sản phẩm tự công bố

      Công bố tiêu chuẩn chất lượng
       Công bố phù hợp tiêu chuẩn
SẢN PHẨM TIÊU BIỂU CỦA TỈNH
   Chè Mộc Châu Sơn La
BÁO CÁO - KẾ HOẠCH
   Năm 2008 - 2009
         Quý I
         Quý II
         Quý III
         Quý IV
   Các báo cáo khác...

 

 
 
Dat mua tieu chuan
Home >> Tin tức - Sự kiện >> Bản tin hoạt động

Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia

Ngày 31 tháng 12 năm 2010, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:

3085/QĐ-BKHCN

TCVN 8245:2009 Mẫu chuẩn .  Nguyên tắc chung và nguyên tắc thống kê trong chứng nhận

3095/QĐ-BKHCN

TCVN 8243-1:2009 Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định lượng.  Phần 1: Quy định đối với phương án lấy mẫu một lần xác định theo giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) để kiểm tra từng lô đối với một đặc trưng chất lượng và một AQL

TCVN 8243-2:2009 Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định lượng.  Phần 2: Quy định chung đối với phương án lấy mẫu một lần xác định theo giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) để kiểm tra từng lô có các đặc trưng chất lượng độc lập

3103/QĐ-BKHCN

TCVN 6165:2009 Từ vựng quốc tế về đo lường học.  Khái niệm, thuật ngữ chung và cơ bản (VIM)

TCVN 7870-7:2009 Đại lượng và đơn vị.  Phần 7: Ánh sáng

TCVN 7870-11:2009 Đại lượng và đơn vị.  Phần 11: Số đặc trưng

3104/QĐ-BKHCN

TCVN  8112:2009 Đo lưu lượng lưu chất trong ống dẫn kín.  Từ vựng và ký hiệu

TCVN 8113-1 :2009 Đo dòng lưu chất bằng các thiết bị chênh áp gắn vào các đường   ống có tiết      diện tròn chảy đầy.  Phần 1: Nguyên lý chung và yêu cầu

TCVN 8113-2 :2009 Đo dòng lưu chất bằng các thiết bị chênh áp gắn vào các đường ống có tiết diện tròn chảy đầy.  Phần 2: Tấm tiết lưu

TCVN 8114 :2009 Đo lưu lượng lưu chất.  Phương pháp đánh giá độ không bảo đảm đo

TCVN 8115:2009 Đo lưu lượng khí trong ống dẫn kín.  Đồng hồ turbine

TCVN 8116 :2009 Đo lưu lượng lưu chất trong ống dẫn kín.  Hướng dẫn lựa chọn, lắp đặt và sử dụng thiết bị đo Coriolis (đo lưu lượng khối, tỷ trọng và lưu lượng thể tích)

 

3093/QĐ-BKHCN

TCVN 254-1:2009 Nhiên liệu khoáng rắn. Xác định hàm lượng phospho. Phần 1: Phương pháp khối lượng

TCVN 254-2:2009 Nhiên liệu khoáng rắn. Xác định hàm lượng phospho. Phần 2: Phương pháp đo màu sau khi khử molypdophosphat

TCVN 318:2009 Than và cốc. Tính kết quả phân tích trên những trạng thái khác nhau

TCVN 4778:2009 Than. Xác định tỷ khối

TCVN 4828-1:2009 Sàng thử nghiệm. Phần 1: Phương pháp sử dụng sàng thử nghiệm loại lưới thép đan và loại tấm kim loại đột lỗ

TCVN 5224:2009 Cốc. Phân tích cỡ hạt (Kích thước danh nghĩa không lớn hơn 20 mm)

TCVN 5335:2009 Than hoạt tính dạng bột. Phương pháp thử

TCVN 4655-2 Quặng sắt- Xác định hàm lượng mangan- Phương pháp đo màu periodat

TCVN 4654-1 Quặng sắt- Xác định hàm lượng lưu huỳnh- Phần I: Phương pháp khối lượng bari sulfat

TCVN 4654-2 Quặng sắt- Xác định hàm lượng lưu huỳnh- Phần II: Phương pháp đốt/ chuẩn độ

TCVN 4654-3 Quặng sắt- Xác định hàm lượng lưu huỳnh- Phần III: Phương pháp đốt/ hồng ngoại

TCVN 4653-2 Quặng sắt- Xác định tổng hàm lượng sắt- Phần 2: Phương pháp chuẩn độ sau khi khử bằng titan (III) clorua

TCVN 1665 Quặng sắt- Phương pháp xác định lượng mất khi nung

TCVN 1669  Quặng sắt- Xác định Titan- Phương pháp đo màu diantipyrylmetan

3091/QĐ-BKHCN

TCVN 7563-13 Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 13: Đồ họa máy tính

TCVN 7563-20 Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 20: Phát triển hệ thống

TCVN 7563-16 Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 16: Lý thuyết thông tin

TCVN 7563-15 Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 15: Ngôn ngữ lập trình

TCVN 7563-17Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 17: Cơ sở dữ liệu

TCVN 7563-18 Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 18: Xử lý dữ liệu phân tán

TCVN 7563-14 Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 14: Độ tin cậy, khả năng duy trì, tính sẵn có

TCVN 8271-1 Công nghệ thông tin- Bộ ký tự mã hóa tiếng Việt- Phần 1: Quy định chung

TCVN 8271-2 Công nghệ thông tin- Bộ ký tự mã hóa tiếng Việt- Phần 2: Chữ Nôm

 3099/QĐ-BKHCN

TCVN 8253:2009 Gạch chịu lửa kiềm tính cho lò thổi oxy và lò điện hồ quang luyện thép.  Hình dạng và kính thước

TCVN 8254:2009 Thủy tinh.  Phương pháp xác định hàm lượng B2O3

TCVN 8255:2009 Vật liệu chịu lửa.  Gạch Manhedi

TCVN 8256:2009 Tấm thạch cao.  Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8257-1:2009 Tấm thạch cao.  Phương pháp thử.  Phần 1: Xác định kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ vuông góc của cạnh

TCVN 8257-2:2009 Tấm thạch cao.  Phương pháp thử.  Phần 2: Xác định độ cứng của cạnh, gờ và lõi

TCVN 8257-3:2009 Tấm thạch cao.  Phương pháp thử.  Phần 3: Xác định cường độ chịu uốn

TCVN 8257-4:2009 Tấm thạch cao.  Phương pháp thử.  Phần 4: Xác định kháng nhổ đinh

TCVN 8257-5:2009 Tấm thạch cao.  Phương pháp thử.  Phần 5: Xác định độ biến dạng ẩm

TCVN 8257-6:2009 Tấm thạch cao.  Phương pháp thử.  Phần 6: Xác định độ hút nước

TCVN 8257-7:2009 Tấm thạch cao.  Phương pháp thử.  Phần 7: Xác định độ hấp thụ nước bề mặt

TCVN 8257-8:2009 Tấm thạch cao.  Phương pháp thử.  Phần 8: Xác định độ thẩm thấu hơi nước

TCVN 8258:2009 Tấm xi măng sợi.  Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8259-1:2009 Tấm xi măng sợi.  Phương pháp thử.  Phần 1: Xác định kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc

TCVN 8259-2:2009 Tấm xi măng sợi.  Phương pháp thử.  Phần 2: Xác định cường độ chịu uốn

TCVN 8259-3:2009 Tấm xi măng sợi.  Phương pháp thử.  Phần 3: Xác định khối lượng thể tích biểu kiến

TCVN 8259-4:2009 Tấm xi măng sợi.  Phương pháp thử.  Phần 4: Xác định độ co dãn ẩm

TCVN 8259-5:2009 Tấm xi măng sợi.  Phương pháp thử.  Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh

TCVN 8259-6:2009 Tấm xi măng sợi.  Phương pháp thử.  Phần 6: Xác định khả năng chống thấm nước

TCVN 8259-7:2009 Tấm xi măng sợi.  Phương pháp thử.  Phần 7: Xác định độ bền nước nóng

TCVN 8259-8:2009 Tấm xi măng sợi.  Phương pháp thử.  Phần 8: Xác định độ bền băng giá

TCVN 8259-9:2009 Tấm xi măng sợi.  Phương pháp thử.  Phần 9: Xác định độ bên mưa, nắng

TCVN 8260:2009 Kính xây dựng.  Kính hộp gắn kín cách nhiệt

TCVN 8261:2009 Kính xây dựng.  Phương pháp thử.  Xác định ứng suất bề mặt và ứng suất cạnh của kính bằng phương phpá quang đàn hồi không phá hủy sản phẩm

TCVN 8262:2009 Tro bay.  Phương pháp phân tích hóa học

TCVN 8263:2009 Thủy tinh.  Phương pháp xác định hàm lượng Mangan Ôxit

TCVN 8264:2009 Gạch gốm ốp lát.  Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 8265:2009 Xỉ hạt lò cao.  Phương pháp phân tích hóa học

TCVN 8266:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây đựng.  Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8267-1:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây đựng.  Phương pháp thử.  Phần 1: Xác định độ chẩy

TCVN 8267-2:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây đựng.  Phương pháp thử.  Phần 2: Xác định khả năng đùn đẩy

TCVN 8267-3:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây đựng.  Phương pháp thử.  Phần 3: Xác định độ cứng Shore A

TCVN 8267-4:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây đựng.  Phương pháp thử.  Phần 4: Xác định ảnh hưởng của lão hóa nhiệt đến sự tổn hao khối lượng, tạo vết nứt và phấn hoa

TCVN 8267-5:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây đựng.  Phương pháp thử.  Phần 5: Xác định thời gian không dính bề mặt

TCVN 8267-6:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây đựng.  Phương pháp thử.  Phần 6: Xác định cường độ bám dính

TCVN 8268:2009 Bảo vệ công trình xây dựng.  Diệt và phòng chống mối công trình xây dựng đang sử dụng

TCVN 8270:2009 Quy hoạch cây xanh sử dụng hạn chế và chuyên dụng trong đô thị.  Tiêu chuẩn thiết kế

3082/QĐ-BKHCN

TCVN 5664:2009 Phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa

3101/QĐ-BKHCN

TCVN 3573:2009 Các chỉ tiêu thống kê về độ chính xác và tính ổn định của các nguyên công công nghệ.  Phương pháp tính toán

TCVN 3574:2009 Kiểm soát thống kê các quá trình công nghệ khi tham số kiểm tra theo phân bố chuẩn

TCVN 4548:2009 Thống kê ứng dụng.  Loại bỏ các giá trị bất thường

TCVN 4551:2009 Thống kê ứng dụng.  Phân tích phương sai

TCVN 4552:2009 Thống kê ứng dụng.  Ước lượng, khoảng tin cậy và kiểm nghiệm giả thuyết đối với các tham số của phân bố chuẩn

TCVN 4553:2009 Thống kê ứng dụng.  Ước lượng và khoảng tin cậy đối với tham số của phân bố Poisson

TCVN 4554:2009 Thống kê ứng dụng.  Ước lượng và khoảng tin cậy đối với các tham số của phân bố Weibull

TCVN 4555:2009 Độ tin cậy trong kỹ thuật.  Phương án lấy mẫu một lần kiểm tra thời gian làm việc không hỏng có phân bố Weibull

3098/QĐ-BKHCN

TCVN 7981-3:2009Trao đổi siêu dữ liệu và dữ liệu thống kê.  Phần 3: Lược đồ và tài liệu SDMX-ML

TCVN 7981-4:2009Trao đổi siêu dữ liệu và dữ liệu thống kê.  Phần 4: Cú pháp và tài liệu SDMX-ML

TCVN 7981-5:2009Trao đổi siêu dữ liệu và dữ liệu thống kê.  Phần 5: Hướng dân cho người thực thi các tiêu chuẩn định dạng SDMX

TCVN 7981-6:2009Trao đổi siêu dữ liệu và dữ liệu thống kê.  Phần 6: Hướng dẫn SDMX để sử dụng dịch vụ Web

3097/QĐ-BKHCN

 

TCVN 6780-1:2009 Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng.  Phần 1: Yêu cầu chung và công tác khai thác mỏ

TCVN 6780-2:2009 Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng.  Phần 2: Công tác vận tải mỏ

TCVN 6780-3:2009 Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng.  Phần 3: Công tác thông gió và kiểm tra khí mỏ

TCVN 6780-4:2009 Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng.  Phần 4: Công tác cung cấp điện

TCVN 7392-1:2009 Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe.  Etylen oxit.  Phần 1: Yêu cầu triển khai, đánh giá xác nhận và kiểm soát thường quy quá trình tiệt khuẩn đối với thiết bị y tế

TCVN 7392-2:2009 Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe.  Etylen oxit.  Phần 2: Hướng dẫn áp dụng TCVN 7392-1 (ISO 11135-1)

TCVN 7393-1:2009 Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe.  Bức xạ.  Phần 1: Yêu cầu triển khai, đánh giá xác nhận và kiểm soát thường quy quá trình tiệt khuẩn đối với thiết bị y tế

TCVN 7393-2:2009 Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe.  Bức xạ.  Phần 2: Thiết lập liều tiệt khuẩn

TCVN 7393-3:2009 Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe.  Bức xạ.  Phần 3: Hướng dẫn các vấn đề về đo liều

TCVN 1051:2009 Etanol tinh chế.  Phương pháp thử

TCVN 1052:2009 Etanol tinh chế.  Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1068:2009 Oxy kỹ thuật

TCVN 1446:2009 Natri silicoforua kỹ thuật

TCVN 1694:2009 Sản phẩm hóa học sử dụng trong công nghiệp.  Kỹ thuật lấy mẫu.  Sản phẩm hóa học rắn ở dạng hạt từ bột đến tảng thô

TCVN 1793:2009 Glyxerin công nghiệp.  Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1794:2009 Glyxerin công nghiệp.  Phương pháp thử

TCVN 2117:2009 Nước thuốc thử.  Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2309:2009 Xác định hàm lượng nước.  Phương pháp Karl Fischer (Phương pháp chung)

TCVN 3794:2009 Natri hydroxit sử dụng trong công nghiệp.  Lấy mẫu.  Mẫu thử.  Chuẩn bị dung dịch gốc dùng cho phân tích

TCVN 3804:2009 Natri hydroxit sử dụng trong công nghiệp.  Xác định hàm lượng thủy ngân.  Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa

TCVN 5719-1:2009 Axit sulfuric kỹ thuật.  Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5719-2:2009 Axit sulfuric kỹ thuật.  Phần 2: Phương pháp thử

3070/QĐ-BKHCN

TCVN 6385:2009Thiết bị nghe, nhìn và thiết bị điện tử tương tự.  Yêu cầu an toàn

TCVN 8093:2009Nồi cơm điện.  Yêu cầu về tính năng và phương pháp thử

TCVN 8094-1:2009Thiết bị hàn hồ quang.  Phần 1: Nguồn điện hàn

TCVN 8092:2009Ký hiệu đồ họa.  Màu sắc an toàn và biển bỏo an toàn.  Biển báo an toàn sử dụng ở nơi làm việc và nơi công cộng

3062/QĐ-BKHCN

TCVN 7722-1: 2009Đèn điện.  Phần 1: Yêu cầu chung và cỏc thử nghiệm

TCVN 7722-2-6:2009Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể.  Mục 6: Đèn điện có biến áp hoặc bộ chuyển đổi lắp sẵn dùng cho bóng đèn sợi đốt

TCVN 8095-845:2009Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế.  Phần 845: Chiếu sáng

3072/QĐ-BKHCN

TCVN 6592-1:2009Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp.  Phần 1: Qui tắc chung

TCVN 6592-2:2009Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp.  Phần 2: Áptômát

TCVN 6615-1: 2009Thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị.  Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 6592-4-1: 2009Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp.  Phần 4-1: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ.  Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ kiểu điện-cơ

3050/QĐ-BKHCN

TCVN 8086:2009Cách điện.  Đánh giá về nhiệt và ký hiệu cấp chịu nhiệt

TCVN 8085-2:2009Vật liệu uốn được kết hợp dùng làm cách điện.  Phần 2: Phương pháp thử nghiệm

TCVN 8084:2009Làm việc có điện.  Găng tay bằng vật liệu cách điện

TCVN 8095-471:2009 Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế.  Phần 471: Cái cách điện

TCVN 8095-212:2009 Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế.  Phần 212: Cách điện rắn, lỏng và khí

TCVN 8085-1:2009Vật liệu uốn được kết hợp dùng làm cách điện.  Phần 1: Định nghĩa và yêu cầu chung

3084/QĐ-BKHCN

TCVN 1779:2009 Ô tô, máy kéo.  Thuật ngữ

TCVN 6440-1:2009  Môtô.  Phương pháp đo khí thải và  tiêu thụ nhiên liệu.   Phần 1: Yêu cầu chung về phép thử

TCVN 6440-2:2009  Môtô.  Phương pháp đo khí thải và  tiêu thụ nhiên liệu.   Phần 2: Chu trình thử và điều kiện thử riêng

TCVN 6440-3:2009  Môtô.  Phương pháp đo khí thải và  tiêu thụ nhiên liệu.  Phần 3: Đo tiêu thụ nhiên liệu ở tốc độ không đổi

TCVN 6443-1:2009  Môtô.  Vành bánh hợp kim nhẹ.  Phương pháp thử

TCVN 6444:2009   Phương tiện giao thông đương bộ.  Hệ thống phanh thủy lực của ô tô, bao gồm cả các hệ thống có chức năng điều khiển điện tử .  Qui trình  thử

TCVN 7059:2009  Mô tô.  Phương pháp đo mô men quán tính

TCVN 7060:2009  Mô tô.  Phương pháp đo xác định vị trí trọng tâm

 

3066/QĐ-BKHCN

TCVN 6747: 2009 Hệ thống mã dùng cho điện trở và tụ điện  IEC 60062:2004

TCVN 6748-1: 2009Điện trở không đổi dùng trong thiết bị điện tử.  Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung 

TCVN 6749-1: 2009Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử.  Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung 

TCVN 8083-1: 2009Tụ điện công suất nối song song loại tự phục hồi dùng cho hệ thống điện xoay chiều có điện áp danh định đến và bằng 1 000 V.  Phần 1: Yêu cầu chung.  Tính năng, thử nghiệm và thông số đặc trưng.  Yêu cầu an toàn.  Hướng dẫn lắp đặt và vận hành 

TCVN 8095-436: 2009Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế.  Phần 436: Tụ điện công suất  IEC 60050-436:1990

TCVN 8095-521: 2009 Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế.  Phần 521: Linh kiện bán dẫn và mạch tích hợp

3068/QĐ-BKHCN

TCVN 5115:2009 Thử không phá hủy.  Thử siêu âm.  Yêu cầu kỹ thuật của mẫu hiệu chuẩn số 2

TCVN 5868:2009 Thử không phá hủy.  Trình độ chuyên môn và cấp chứng chỉ cá nhân

TCVN 5879:2009 Thử không phá hủy.  Phương tiện kiểm tra bằng mắt.  Chọn kính phóng đại có độ phóng đại nhỏ

TCVN 6111:2009 Thử không phá hủy.  Kiểm tra chụp ảnh bức xạ các vật liệu kim loại bằng tia x và tia gama.  Qui tắc cơ bản

TCVN 8282:2009 Thử không phá hủy.  Thuật ngữ

3044 /QĐ-BKHCN

TCVN 6697-5: 2009Thiết bị hệ thống âm thanh.  Phần 5: Loa

TCVN 6098-1: 2009Phương pháp đo máy thu hình dựng trong truyền hình quảng bỏ.  Phần 1: Lưu ý chung.  Các phép đo ở tần số radio và tần số video

TCVN 6098-2: 2009Phương pháp đo máy thu hình dựng trong truyền hình quảng bỏ.  Phần 2: Đường tiếng-  Phương pháp đo chung và phương pháp đo dùng cho các kênh đơn âm

TCVN 8087-7: 2009Hệ thống ghi và tái tạo âm thanh dạng băng từ.  Phần 7: Băng cát xét ghi để sử dụng trong thương mại và gia đình

TCVN 8087-3: 2009Hệ thống ghi và tái tạo âm thanh dạng băng từ.  Phần 3: Phương pháp đo các đặc tính của thiết bị ghi và tái tạo âm thanh trên băng từ

TCVN 8088-1: 2009Thiết bị  và hệ thống âm thanh  gia dụng  có độ chính xác cao.  Phương pháp đo và xác định tính năng.  Phần 1: Yêu cầu chung

3064/QĐ-BKHCN

TCVN 8287-1:2009 Ổ trượt.  Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu.  Phần 1: Kết cấu, vật liệu ổ và cơ tính của vật liệu

TCVN 8287-2:2009 Ổ trượt.  Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu.  Phần 2: Ma sát và mòn

TCVN 8287-3:2009 Ổ trượt.  Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu.  Phần 3: Bụi trơn

TCVN 8287-4:2009 Ổ trượt.  Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu.  Phần 4: Ký hiệu cơ bản

TCVN 8288:2009 Ổ lăn.  Từ vựng

3074/QĐ-BKHCN

TCVN 8095-461: 2009 Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế.  Phần 461: Cáp điện

TCVN 8095-466: 2009 Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế.  Phần 466: Đường dây trên không

TCVN 8091-2: 2009

Cáp cách điện bằng giấy có vỏ bọc kim loại dùng cho điện áp danh định đến 18/30 KV (có ruột dẫn đồng hoặc nhôm và không kể cáp khí nén và cáp dầu).  Phần 2: Yêu cầu chung và Yêu cầu về kết cấu

TCVN 8089-1:2009Cáp và dây tần số thấp có cách điện và vỏ bọc đều là PVC.  Phần 1: Phương pháp đo và thử nghiệm chung

TCVN 8090:2009Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không.  Dây trần có sợi định hình xoắn thành các lớp đồng tâm

3089/QĐ-BKHCN

TCVN 2562:2009 Máy kéo và máy liên hợp.  Động cơ điêzen.  Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 6852-10:2009 Động cơ đốt trong kiểu pittông.  Đo chất thải.  Phần 10: Chu trình thử và qui trình thử để đo ở hiện trường khói, khí thải từ động cơ cháy do nén  làm việc ở chế độ chuyển tiếp

TCVN 6852-11:2009  Động cơ đốt trong kiểu pittông.  Đo chất thải.  Phần 11: Đo trên băng thử các chất thải khí và hạt từ động cơ lắp trên máy di động không chạy trên đường bộ ở chế độ thử chuyển tiếp

TCVN 8272:2009  Động cơ đốt trong.  Xác định và phương pháp đo công suất động cơ.  Yêu cầu chung

TCVN 8273-1:2009  Động cơ đốt trong kiểu pittông.  Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống.  Phần 1: Kết cấu và phần bao ngoài

TCVN 8273-2:2009  Động cơ đốt trong kiểu pittông.  Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống.  Phần 2: Cơ cấu chuyển động chính

TCVN 8273-3:2009  Động cơ đốt trong kiểu pittông.  Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống.  Phần 3: Xupáp, dẫn động trục cam và cơ cấu chấp hành

TCVN 8273-4:2009  Động cơ đốt trong kiểu pittông.  Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống.  Phần 4: Hệ thống tăng áp và hệ thống nạp/thải khí

TCVN 8273-5:2009  Động cơ đốt trong kiểu pittông.  Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống.  Phần 5: Hệ thống làm mát

TCVN 8273-6:2009  Động cơ đốt trong kiểu pittông.  Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống.  Phần 6: Hệ thống bôi trơn

TCVN 8273-7:2009  Động cơ đốt trong kiểu pittông.  Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống. Phần 7: Hệ thống điều chỉnh

TCVN 8273-8:2009  Động cơ đốt trong kiểu pittông.  Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống.  Phần 8: Hệ thống khởi động

TCVN 8273-9:2009  Động cơ đốt trong kiểu pittông.  Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống.  Phần 9: Hệ thống kiểm soát và giám sát

TCVN 8289:2009   Động cơ đốt trong kiểu pittông.  Phương pháp đo và xác định công suất động cơ.  Yêu cầu bổ sung cho các phép thử chất thải theo TCVN 6852 (ISO 8178)

3060/QD-BKHCN

TCVN 8248:2009 Ba lát điện tử dùng cho bóng đèn huỳnh quang. Hiệu suất năng lượng

TCVN 8249:2009 Bóng đèn huỳnh quang dạng ống.  Hiệu suất năng lượng

TCVN 8250:2009 Bóng đèn sodium cao áp.  Hiệu suất năng lượng

TCVN 8251:2009 Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 8252:2009  Nồi cơm điện. Hiệu suất năng lượng

 

3087/QĐ-BKHCN

TCVN 7189:2009 Thiết bị công nghệ thông tin.  Đặc tính nhiễu tần số vô tuyến.  Giới hạn và phương pháp đo

TCVN 8235:2009 Tương thích điện từ(EMC). Thiết bị mạch viễn thông. Yêu cầu về tương thích điện từ

TCVN 8236:2009  Mạng viễn thông. Thiết bị ghép kênh số 34 Mbit/s

TCVN 8237:2009  Mạng viễn thông. Thiết bị ghép kênh số 140 Mbit/s

TCVN 8238:2009 Mạng viễn thông. Cáp thông tin kim loại dùng trong mạng điện thoại nội hạt

TCVN 8239:2009 Thiết bị đầu cuối viễn thông. Thiết bị fax nhóm 3

TCVN 8240:2009 Thiết bị đầu cuối viễn thông. Thiết bị đầu cuối tương tự sử dụng tổ hợp cầm tay nối với mạng điện thoại công cộng(PSTN). Yêu cầu điện thanh

TCVN 8241-4-2:2009 Tương thích điện từ(EMC). Phần 4-2: Phương pháp đo và thử. Miễn nhiễm đối với hiện tượng phóng tĩnh điện

TCVN 8241-4-3:2009 Tương thích điện từ(EMC). Phần 4-3:Phương pháp đo và thử. Miễn nhiễm đối với nhiều phát xạ tần số vô tuyến

TCVN 8241-4-5:2009 Tương thích điện từ (EMC). Phần 4-5:Phương pháp đo và thử. Miễn nhiễm đối với xung

TCVN 8241-4-6:2009 Tương thích điện từ(EMC). Phần 4-6:Phương pháp đo và thử. Miễn nhiễm đối với nhiều dẫn tần số vô tuyến

TCVN 8241-4-8:2009 Tương thích điện từ(EMC). Phần 4-8: Phương pháp đo và thử. Miễn nhiễm đối với từ trường tần số nguồn

TCVN 8241-4-11:2009 Tương thích điện từ(EMC). Phần 4-11: Phương pháp đo và thử. Miễn nhiễm đối với các hiện tượng sụt áp,gián đoạn n

3108/QD-BKHCN

TCVN 1450:2009 Gạch rỗng đất sét nung

TCVN 2682:2009 Xi măng pooc lăng,Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260:2009 Xi măng pooc lăng hỗn hợp. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6355-1:2009 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 1:Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 6355-2:2009 Gạch xây. phương pháp thử. Phần 2:Xác định cường độ nén

TCVN 6355-3:2009 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 3:Xác định cường độ uốn

TCVN 6355-4:2009 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 4:Xác định độ hút nước

TCVN 6355-5:2009 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 5:Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-6:2009 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 6:Xác định độ rỗng

TCVN 6355-7:2009 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 7:Xác định vết tróc do vôi

TCVN 6355-8:2009 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 8:Xác định sự thoát muối

TCVN 8054:2009 Vật liệu cách nhiệt. Sản phẩm bông thủy tinh. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8055-1:2009 Vật liệu cách nhiệt. Sản phẩm bông thủy tinh. Phương pháp thử. Phần 1:Xác định kích thước

TCVN 8055-2:2009 Vật liệu cách nhiệt. Sản phẩm bông thủy tinh. Phương pháp thử. Phần 2:Xác định khối lượng thể tích

TCVN 8055-3:2009 Vật liệu cách nhiệt. Sản phẩm bông thủy tinh. Phương pháp thử. Phần 3:Xác định nhiệt độ co nóng

TCVN 8057:2009 Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ

TCVN 8058:2009 Vải thủy tinh. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8059-1:2009 Vải thủy tinh. Phương pháp thử. Phần 1:Xác định số sợi dọc và sợi ngang trên một đơn vị chiều dài

TCVN 8059-2:2009 Vải thủy tinh. Phương pháp thử. Phần 2:Xác định chiều dày

TCVN 8059-3:2009 Vải thủy tinh. Phương pháp thử. Phần 3:Xác định chiều rộng và chiều dài

TCVN 8059-4:2009 Vải thủy tinh. Phương pháp thử. Phần 4:Xác định khối lượng diện tích

TCVN 8059-5:2009 Vải thủy tinh. Phương pháp thử. Phần 5:Xác định lực kéo đứt

TCVN 8059-6:2009 Vải thủy tinh. Phương pháp thử. Phần 6:Xác định khuyết tật ngoại quan

 Nguồn: TCVN-net

Gửi email trang này cho bạn bè Mở cửa sổ in bài viết này


Bản tin hoạt động
  • Phụ thuộc thị trường Trung Quốc: Sắn Việt Nam “điêu đứng”
  • Tám loại rau, quả Trung Quốc có hóa chất vượt ngưỡng cho phép
  • Sơn La từng bước tiếp cận với Hội nhập kinh tế quốc tế
  • Việt Nam mong muốn Hoa Kỳ giảm các rào cản thương mại
  • Tập huấn về quản lý đo lường trong kinh doanh vàng và quản lý chất lượng vàng trang sức, mỹ nghệ lưu thông trên thị trường
  • TPP – Một cánh cửa để thoát khỏi sự phụ thuộc về kinh tế vào Trung Quốc
  • WTO không phạt Philippines vì hạn chế nhập khẩu gạo
  • Quy định kiểm tra nhà nước về đo lường
  • Thách thức từ các rào cản phi thuế
  • Bảo hộ nhập khẩu, các chu kỳ kinh doanh và tỷ giá hối đoái: Bằng chứng từ cuộc Đại Suy thoái
  •  Xem tất cả các tin...

    Số lần truy cập: 35143

    THÀNH VIÊN

    Username:
    Password:
    Ghi nhớ tôi
    [Đăng ký]

     Phụ thuộc thị trường Trung Quốc: Sắn Việt Nam “điêu đứng” - 12/08/2014 

     Tám loại rau, quả Trung Quốc có hóa chất vượt ngưỡng cho phép - 12/08/2014 

     Sơn La từng bước tiếp cận với Hội nhập kinh tế quốc tế - 12/08/2014 

     Việt Nam mong muốn Hoa Kỳ giảm các rào cản thương mại - 12/08/2014 

     Tập huấn về quản lý đo lường trong kinh doanh vàng và quản lý chất lượng vàng trang sức, mỹ nghệ lưu thông trên thị trường - 12/08/2014 


    Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

    TRUNG TÂM THÔNG TIN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

    Báo điện tử Sơn La

    SonLatrade-tourism

    LIÊN KẾT

    CQ Đảng, Nhà Nước

    Thông tin đại chúng 

     Website các Chi cục 

     

    |Trang chủ| Liên hệ|

    © 2006 - Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Sơn La.
    Đ/C: 19 Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La ĐT: 022.2240.645 - Fax: 022.3853.645